CHƯƠNG 3. THỐNG KÊ GHÉP NHÓM

90 phút | 22 Câu

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu - 0.25đ/câu)

Câu 1: Khoảng biến thiên $R$ của mẫu số liệu ghép nhóm là:

Câu 2: Mẫu số liệu có đầu mút trái nhóm đầu là 700 và đầu mút phải nhóm cuối là 1500 gam. Khoảng biến thiên là:

Câu 3: Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ là nhóm:

Câu 4: Công thức tính phương sai $s^2$ của mẫu số liệu ghép nhóm là:

Câu 5: Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm được tính bằng:

Câu 6: Một mẫu số liệu có phương sai $s^2 = 26,21$. Độ lệch chuẩn $s$ (làm tròn hàng phần trăm) là:

Câu 7: Ý nghĩa của khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ là:

Câu 8: Nếu độ lệch chuẩn của một mẫu số liệu bằng 0, điều này có nghĩa là:

Câu 9: Cho bảng tuổi thọ: [130; 160), [160; 190), [190; 220), [220; 250). Khoảng biến thiên là:

Câu 10: Khi so sánh hai mẫu cùng đơn vị đo, mẫu có độ lệch chuẩn nhỏ hơn thì:

Câu 11: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm là:

Câu 12: Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ được tính theo công thức:

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 câu - 1.0đ/câu)

Câu 13: Cho hai mẫu số liệu về mức lương khởi điểm ở hai khu vực A và B có cùng mức lương trung bình nhưng độ lệch chuẩn khác nhau.

A. Giá trị đại diện của nhóm [5; 6) là 5,5 triệu đồng.
Đ S
B. Nếu trung bình bằng nhau, khu vực có độ lệch chuẩn lớn hơn thì mức lương đồng đều hơn.
Đ S
C. Khoảng tứ phân vị không bị ảnh hưởng bởi các giá trị ngoại lệ.
Đ S
D. Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn.
Đ S

Câu 14: Xét mẫu về thời gian dùng Internet: [30; 60), [60; 90), [90; 120), [120; 150), [150; 180).

A. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 150 phút.
Đ S
B. Nhóm [30; 60) có giá trị đại diện là 45.
Đ S
C. Một người dùng 185 phút nằm ngoài khoảng biến thiên của mẫu ghép nhóm này.
Đ S
D. Độ lệch chuẩn có đơn vị tính là phút bình phương.
Đ S

Câu 15: Về các số đặc trưng đo mức độ phân tán:

A. Khoảng biến thiên $R$ chỉ sử dụng thông tin của nhóm đầu và nhóm cuối.
Đ S
B. Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ phản ánh sự biến thiên của 50% số liệu ở giữa.
Đ S
C. Độ lệch chuẩn $s$ phản ánh mức độ phân tán xung quanh số trung bình.
Đ S
D. Trong tài chính, độ lệch chuẩn càng lớn thì phương án đầu tư càng ít rủi ro.
Đ S

Câu 16: Cho mẫu số liệu ghép nhóm có $Q_1 = 61$ và $Q_3 = 80$.

A. Khoảng tứ phân vị của mẫu là $\Delta_Q = 19$.
Đ S
B. Một giá trị $x$ được gọi là ngoại lệ nếu $x > 108,5$.
Đ S
C. Giá trị $x = 30$ là giá trị ngoại lệ vì $x < Q_1 - 1,5\Delta_Q$.
Đ S
D. Nếu thay đổi một giá trị cực lớn trong mẫu, khoảng tứ phân vị sẽ bị ảnh hưởng mạnh.
Đ S
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu - 0.5đ/câu)

Câu 17: Thống kê điểm thi môn Toán cho thấy phương sai $s^2 = 1,44$. Tính độ lệch chuẩn $s$ của mẫu số liệu.

Câu 18: Một mẫu số liệu có tứ phân vị $Q_1 = 67$ mm và $Q_3 = 275$ mm. Tính khoảng tứ phân vị (mm).

Câu 19: Đo thời gian IQ, nhóm đầu là [0; 6) và nhóm cuối là [24; 30). Tính khoảng biến thiên $R$.

Câu 20: Tổng doanh thu ước tính từ giá trị đại diện của 20 ngày là 200 triệu đồng. Tính số trung bình cộng (triệu đồng).

Câu 21: Với 20 học sinh, có tổng bình phương độ lệch $\sum n_i(x_i - \bar{x})^2 = 80$. Tính phương sai mẫu $s^2$.

Câu 22: Mẫu có $\Delta_Q = 2,5$ và $Q_1 = 10,5$. Tìm ngưỡng ngoại lai dưới $L = Q_1 - 1,5\Delta_Q$.

KẾT QUẢ BÀI THI

0.00
TỔNG ĐIỂM

Học sinh:

Lớp:

Đúng: /22 câu

TRANG CHỦ