CHƯƠNG 2. VÉC-TƠ TRONG OXYZ

90 phút | 22 Câu

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu)

Câu 1: Trong không gian, cho ba điểm $A, B, C$ tùy ý. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 2: Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Véc-tơ nào sau đây là tổng của ba véc-tơ $\vec{AB}, \vec{AD}, \vec{AA'}$?

Câu 3: Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(1; 2; 4)$. Hình chiếu vuông góc của điểm $M$ trên trục $Ox$ là điểm:

Câu 4: Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1; -2; 3)$ và $B(5; 4; -1)$. Tọa độ của véc-tơ $\vec{AB}$ là:

Câu 5: Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{a} = (1; -2; 3)$ và $\vec{b} = (-2; 1; 2)$. Tọa độ của véc-tơ $\vec{u} = \vec{a} + \vec{b}$ là:

Câu 6: Trong không gian $Oxyz$, độ dài của véc-tơ $\vec{u} = (2; -1; 2)$ bằng:

Câu 7: Cho hai véc-tơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ đều khác $\vec{0}$. Tích vô hướng của chúng được tính theo công thức:

Câu 8: Trong không gian $Oxyz$, trung điểm của đoạn thẳng nối $A(1; 2; -3)$ và $B(5; -12; 17)$ có tọa độ là:

Câu 9: Trong không gian $Oxyz$, véc-tơ $\vec{a} = 4\vec{i} + 3\vec{j} - 5\vec{k}$ có tọa độ là:

Câu 10: Trong không gian $Oxyz$, cho hai véc-tơ $\vec{u} = (1; 0; 1)$ và $\vec{v} = (1; 1; 0)$. Góc giữa hai véc-tơ này bằng:

Câu 11: Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-2; 5; 1)$. Tọa độ hình chiếu của $M$ trên mặt phẳng $(Oxy)$ là:

Câu 12: Điều kiện để hai véc-tơ $\vec{u} = (x; y; z)$ và $\vec{v} = (x'; y'; z')$ vuông góc với nhau là:

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 câu)

Câu 13: Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$.

A. $\vec{GB} + \vec{GC} + \vec{GD} = \vec{0}$
Đ S
B. $\vec{AB} + \vec{AC} + \vec{AD} = 3\vec{AG}$
Đ S
C. $\vec{GA} + \vec{GB} + \vec{GC} + \vec{GD} = \vec{0}$
Đ S
D. Quy tắc ba điểm $\vec{AB} - \vec{BC} = \vec{AC}$ luôn đúng.
Đ S

Câu 14: Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $A(0;0;0)$, $B(2;0;0), D(0;4;0), A'(0;0;3)$.

A. Tọa độ đỉnh $C$ là $(2; 4; 0)$.
Đ S
B. Tọa độ đỉnh $C'$ là $(2; 4; 3)$.
Đ S
C. Độ dài đường chéo $AC'$ bằng $\sqrt{29}$.
Đ S
D. Véc-tơ $\vec{BD'}$ có tọa độ là $(-2; 4; 3)$.
Đ S

Câu 15: Xét chất điểm chịu tác động của ba lực $\vec{F_1}, \vec{F_2}, \vec{F_3}$ đôi một vuông góc có độ lớn lần lượt là $10$ N, $8$ N và $5$ N.

A. Hợp lực $\vec{F}$ được xác định bởi $\vec{F} = \vec{F_1} + \vec{F_2} + \vec{F_3}$.
Đ S
B. Giá của ba véc-tơ lực này luôn cùng nằm trên một mặt phẳng.
Đ S
C. Cường độ của hợp lực $\vec{F}$ xấp xỉ bằng $14$ N.
Đ S
D. Lực $-\vec{F}$ sẽ làm chất điểm ở trạng thái cân bằng.
Đ S

Câu 16: Hai khinh khí cầu bay từ $O$. Chiếc 1 tại $A(2; 1; 0,5)$, chiếc 2 tại $B(-1; -1,5; 0,8)$ (đơn vị: km).

A. Khinh khí cầu 1 cách $O$ một khoảng $\sqrt{5,25}$ km.
Đ S
B. Khoảng cách giữa hai chiếc xấp xỉ bằng $3,92$ km.
Đ S
C. Tọa độ véc-tơ dịch chuyển $\vec{AB}$ là $(-3; -2,5; 0,3)$.
Đ S
D. Chiếc thứ hai đang ở độ cao $0,8$ km so với mặt đất.
Đ S
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu)

Câu 17: Chiếc đèn chùm nặng $P = 50$ N treo bởi 4 sợi xích đều nhau tạo hình chóp tứ giác đều, góc giữa 2 xích đối diện là $60^\circ$. Tính độ lớn lực căng mỗi sợi (đơn vị N, làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 18: Xe $1500$ kg xuống dốc $30$ m nghiêng $5^\circ$. Tính công sinh bởi trọng lực (J). (Lấy $g = 9,8$ $m/s^2$, làm tròn hàng đơn vị).

Câu 19: Camera tại $K_0(x; y; 25)$ cách đều 4 đỉnh cột $M(90;0;30), N(90;120;30), P(0;120;30), Q(0;0;30)$. Tính $x + y + z$.

Câu 20: Máy bay đi từ $A(300; 200; 100)$ (nam, đông, cao) đến $B(1200; 2100; 250)$. Tính độ dài véc-tơ dịch chuyển $\vec{AB}$ (m).

Câu 21: Ra-đa tại $O$ theo dõi máy bay tại $A(-200; 400; 200)$ (km). Khoảng cách từ ra-đa đến máy bay là bao nhiêu km? (làm tròn hàng đơn vị).

Câu 22: Drone bay từ $A(1; 2; -1)$ đến $B(2; -1; 3)$ (km) hết $3$ phút $45$ giây. Tính tốc độ trung bình (km/h).

KẾT QUẢ BÀI THI

0.00
TỔNG ĐIỂM

Học sinh:

Lớp:

Đúng: /22 câu

TRANG CHỦ